Câu tiếng Anh có từ “succession”
254 câu thật có từ succession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succession nghĩa là sự kế thừa. succession là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a following of one thing after another in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succession
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It’s very trying to have a drunken husband, you see; and it must be very trying to have twins three times in succession, don’t you think?
Từ trong câu: succession, try, husband, see, twin, time, think
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The succession," observes Mr Mill, "which is equivalent and synonymous to cause, must be not only invariable but unconditional.
Từ trong câu: invariable, succession, observe, mr, mill, equivalent, cause
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This succession must have its end in an idea which needs no higher idea or presupposition to sustain it.
Từ trong câu: presupposition, succession, end, idea, need, high, sustain
Albert Schwegler, A History of Philosophy in Epitome. Nguồn: Project Gutenberg #41412. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This body of water was divided by horizontal partitions, which the shock of the departure would have to break in succession.
Từ trong câu: horizontal, succession, divide, divided, body, water, partition, shock
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reconstructed images then has to be displayed in rapid succession to imitate movement.
Từ trong câu: reconstruct, image, display, rapid, succession, imitate, movement
«Digital Television», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159604 (bản sửa đổi 3951500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the failure of the direct line, the right of succession must diverge to the collateral branches.
Từ trong câu: diverge, failure, direct, line, right, succession, branch
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #15345. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng succession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rapid succession | 1.405 lần |
| quick succession | 1.458 lần |
| endless succession | 254 lần |
| protestant succession | 112 lần |
| constant succession | 240 lần |
| apostolic succession | 69 lần |
| uninterrupted succession | 69 lần |
| apostolical succession | 51 lần |
| nights in succession | 126 lần |
| continual succession | 71 lần |
| unbroken succession | 64 lần |
| hereditary succession | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succession trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ succession hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succession: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.