Câu tiếng Anh có từ “succession”
258 câu thật có từ succession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: succession nghĩa là sự kế thừa. succession là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a following of one thing after another in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ succession
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My next dream, in the order of succession, begins always with the flight of Lop-Ear and myself through the forest.
Từ trong câu: succession, next, dream, order, begin, always, flight, ear
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He finds that some things always appear side by side, while others appear in succession, like always following like.
Từ trong câu: other, succession, by, find, thing, always, appear, side
Alfred James, 1847?-1915 Swinburne, Picture logic. Nguồn: Project Gutenberg #79775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng succession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rapid succession | 1.405 lần |
| quick succession | 1.458 lần |
| endless succession | 254 lần |
| protestant succession | 112 lần |
| constant succession | 240 lần |
| apostolic succession | 69 lần |
| uninterrupted succession | 69 lần |
| apostolical succession | 51 lần |
| nights in succession | 126 lần |
| continual succession | 71 lần |
| unbroken succession | 64 lần |
| hereditary succession | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ succession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ succession trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ succession hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ succession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ succession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ succession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ succession: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.