Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuff”

665 câu thật có từ stuff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuff nghĩa là thứ. stuff là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the tangible substance that goes into the makeup of a physical object. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuff

Danh sách câu dẫn chứng (665 câu)

  • The bag displayed to passers-by the following name inscribed in large black letters on a card which was sewn to the stuff: MARIUS PONTMERCY.

    Từ trong câu: bag, display, follow, name, large, black, letter, card

    Victor Hugo, Les Misérables · Bản dịch tiếng Anh · PD-US

  • Yea, verily, hearts alive, we’d brew choice punch in the spread of his spout-hole there, and from that live punch-bowl quaff the living stuff.”

    Từ trong câu: choice, punch, verily, heart, alive, spread, hole, live

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • When novels reveal unknown vistas of beauty and delight, or present ideas that jog our thoughtless complacency, they are of the stuff that intensifies and glorifies existence.

    Từ trong câu: jog, novel, reveal, unknown, beauty, delight, present, idea

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door! · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The road was some sort of hard manufactured stuff, sloped slightly to shed rain, with every curve and grade and gutter as perfect as if it were Europe’s best.

    Từ trong câu: manufacture, shed, grade, curve, slightly, rain, road, sort

    Charlotte Perkins Gilman, Herland · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The names of articles of dress worn by women or of certain soft and delicate stuffs used in their making brought always to his mind a delicate and sinful perfume.

    Từ trong câu: article, perfume, name, dress, wear, woman, certain, soft

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng stuff

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woollen stuff292 lần
sterner stuff154 lần
cotton stuff220 lần
stuff gown185 lần
stuff birds302 lần
stuff with straw172 lần
household stuff196 lần
doctor's stuff104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuff trong kho câu?
Kho câu có 665 câu có từ stuff hoặc các dạng của từ, trích từ 497 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuff: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (101 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.