Câu tiếng Anh có từ “stopwatch”
33 câu thật có từ stopwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stopwatch nghĩa là đồng hồ bấm giờ. stopwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that can be started or stopped for exact timing (as of a race). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stopwatch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A digital stopwatch, as found on a digital wristwatch, for example, has a finite resolution.
Từ trong câu: stopwatch, wristwatch, digital, find, example, finite, resolution
«Analog and Digital Conversion/Analog vs Digital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85106 (bản sửa đổi 4504578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Leary stood by with a stopwatch calling out the minutes.
Từ trong câu: stopwatch, stand, call, out, minute
Hugh Dalton, Baron Dalton, With British Guns in Italy: A Tribute to Italian Achievement. Nguồn: Project Gutenberg #10107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or, more likely, we press the "stop" botton on the stopwatch a little bit after the marble falls.
Hoặc, nhiều khả năng hơn, chúng ta nhấn nút "dừng" trên đồng hồ bấm giờ một chút sau khi viên bi rơi xuống.
Từ trong câu: stopwatch, likely, press, stop, little, bit, marble, fall
«Physics with Calculus/Mechanics/Significant Figures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147931 (bản sửa đổi 2417491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When I was surveying it on that stopwatch of a train, my impression of it was quite unfavorable.
Từ trong câu: stopwatch, survey, train, impression, quite
Earl Derr Biggers, Love Insurance. Nguồn: Project Gutenberg #56077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Grab a stopwatch quick, Mart!" he called, as he leaped to the discarded vacuum suit and searched out the peculiar timepiece.
Từ trong câu: stopwatch, grab, quick, call, leap, discard, vacuum, suit
E. E. Smith, Skylark Three. Nguồn: Project Gutenberg #21051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cheyney, looking even more like a bulldog than usual, was setting his stopwatch by one of the eight clocks on ULTIMAC's face.
Từ trong câu: stopwatch, look, even, like, usual, set, eight, clock
James Blish, One-Shot. Nguồn: Project Gutenberg #22958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man bringing up the terrible gaping mouth of that weapon halted, waiting, as the tech stared at the stopwatch in his hand.
Từ trong câu: stopwatch, man, bring, up, terrible, gape, mouth, weapon
Jack Sharkey, Big Baby. Nguồn: Project Gutenberg #51735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stopwatch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stopwatch trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ stopwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stopwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stopwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stopwatch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stopwatch: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.