Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stopwatch”

33 câu thật có từ stopwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stopwatch nghĩa là đồng hồ bấm giờ. stopwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that can be started or stopped for exact timing (as of a race). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stopwatch

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Suiting action to word, he took up his stopwatch and set the needle swinging.

    Từ trong câu: stopwatch, suit, action, word, take, up, set, needle

    E. E. Smith, The Skylark of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It could not have terminated more opportunely had he held a stopwatch on it.

    Từ trong câu: stopwatch, terminate, hold

    Rex Beach, The Barrier. Nguồn: Project Gutenberg #4082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you remember how long by the stopwatch it took you?

    Từ trong câu: stopwatch, remember, long, take

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Grab a stopwatch quick, Mart!" he called, as he leaped to the discarded vacuum suit and searched out the peculiar timepiece.

    Từ trong câu: stopwatch, grab, quick, call, leap, discard, vacuum, suit

    E. E. Smith, Skylark Three. Nguồn: Project Gutenberg #21051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they struck frost on the rails and the speed dropped, while the time-takers studied their stopwatches with serious faces.

    Từ trong câu: stopwatch, strike, frost, rail, speed, drop, time, taker

    Cleveland Moffett, Careers of Danger and Daring. Nguồn: Project Gutenberg #33146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we assume a car traveling at a known constant speed, can you guess how long it has passed since you started your stopwatch?.

    Từ trong câu: stopwatch, assume, car, travel, know, constant, speed, guess

    «Introduction to Calculus/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8419 (bản sửa đổi 2251124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You saw the stopwatch on all of these timing occasions when it was started and when it was stopped, is that correct?

    Từ trong câu: timing, saw, stopwatch, time, occasion, start, stop, correct

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stopwatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stopwatch trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ stopwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stopwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stopwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stopwatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stopwatch: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.