E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stew”

124 câu thật có từ stew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stew nghĩa là món hầm. stew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agitation resulting from active worry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stew

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Mango stew we had at times, but not often, as sugar was scarce.

    Từ trong câu: stew, mango, time, often, sugar

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hush, little one; it don't mean the flesh in the stew."

    Từ trong câu: stew, hush, little, mean, flesh

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They did not swear, they only "hurried up that stew."

    Từ trong câu: stew, swear, hurry, up

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Casseroles often have a topping; stews do not.

    Từ trong câu: stew, often, top

    «Stew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378549 (bản sửa đổi 10632589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not known that they have any apparatus whatever, stew or frying pan, or even a hook and string.

    Từ trong câu: stew, know, whatever, fry, pan, even, hook, string

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as I am concerned they may stew in their own juice; I shall not offer myself as an ingredient.

    Từ trong câu: stew, far, concern, juice, offer, myself, ingredient

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could not resist the temptation, so took a shot at him, with the result that we had pheasant stew for dinner that day.

    Từ trong câu: stew, resist, temptation, take, shot, result, dinner, day

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some, of these stews, when well prepared, are not to be despised.

    Từ trong câu: despise, stew, well, prepare

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oyster stew72 lần
stew pans57 lần
savory stew32 lần
savoury stew36 lần
stew pan108 lần
irish stew140 lần
rabbit stew60 lần
soups stew12 lần
mutton stew28 lần
brunswick stew12 lần
beef stew35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stew trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ stew hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stew: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.