Câu tiếng Anh có từ “stew”
128 câu thật có từ stew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stew nghĩa là món hầm. stew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agitation resulting from active worry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stew
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Angel had lifted a spoonful of the stew to his own mouth.
Từ trong câu: stew, angel, lift, mouth
Joseph Samachson, Forgotten danger. Nguồn: Project Gutenberg #68753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An apple purée which had been powder, followed the stew.
Từ trong câu: stew, apple, powder, follow
Raymond Z. Gallun, The Planet Strappers. Nguồn: Project Gutenberg #25067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After dinner, we had kippered herring and some meat stew à l'Irlandaise, we were sitting near the open oven.
Từ trong câu: stew, dinner, meat, sit, near, open, oven
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A feeling of pride in a job well done, a task in which he and Stew had played a large part, coursed through his being.
Từ trong câu: stew, feel, pride, job, well, task, play, large
Roy J. Snell, Jet Plane Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #57816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were almost enjoying the meal, when an old squaw, who had been stirring the stew which they had been eating, urged hospitably, "Dig down deep; pup in bottom."
Từ trong câu: stew, almost, enjoy, meal, old, stir, eat, urge
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stew
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stew
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stew trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ stew hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stew?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stew: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.