Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stew”

128 câu thật có từ stew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stew nghĩa là món hầm. stew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agitation resulting from active worry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stew

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Stew or boil gently, till they grow tender, which may be in two hours.

    Từ trong câu: stew, boil, gently, till, grow, tender, hour

    Kenelm Digby, The Closet of Sir Kenelm Digby Knight Opened. Nguồn: Project Gutenberg #16441. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These may be boiled in the stews, or served as side dishes in fancier homes.

    Từ trong câu: stew, boil, serve, side, dish, home

    «Mujje Tulye from Uganda/Introduction to Uganda», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307893 (bản sửa đổi 4475850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When very strong you may parboil them with a turnip, for a stew, or forcemeat.

    Từ trong câu: stew, strong

    Anne Cobbett, The English Housekeeper: Or, Manual of Domestic Management Containing advice on the conduct of household affairs and practical instructions concerning the store-room, the pantry, the larder, the kitchen, the cellar, the dairy; the whole being intended for the use of young ladies who undertake the superintendence of their own housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #55314. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far as I am concerned they may stew in their own juice; I shall not offer myself as an ingredient.

    Từ trong câu: stew, far, concern, juice, offer, myself, ingredient

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sausages may be used as a meal, in a sandwich, or in other foods like stews.

    Từ trong câu: sandwich, sausage, use, meal, food, like, stew

    «Sausage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=710 (bản sửa đổi 10885940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The numerous minor additions which may be introduced give the great variety of such stews found in cookbooks.

    Từ trong câu: cookbook, numerous, minor, addition, introduce, give, great, variety

    Marion Mills Miller, Practical Suggestions for Mother and Housewife. Nguồn: Project Gutenberg #8996. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oyster stew72 lần
stew pans57 lần
savory stew32 lần
savoury stew36 lần
stew pan108 lần
irish stew140 lần
rabbit stew60 lần
soups stew12 lần
mutton stew28 lần
brunswick stew12 lần
beef stew35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stew trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ stew hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stew: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.