E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stew”

126 câu thật có từ stew hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stew nghĩa là món hầm. stew là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: agitation resulting from active worry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stew

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The dishes frequently consisted of stews served with great amounts of bread, fresh vegetables and fruit.

    Từ trong câu: stew, dish, frequently, consist, serve, great, amount, bread

    «A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He advanced to where a big white bull dog lay asleep in the corner and placed the stew-pan close to his nose.

    Từ trong câu: stew, advance, big, white, bull, dog, lay, asleep

    Harry Gordon, The River Motor Boat Boys on the Yukon: The Lost Mine of Rainbow Bend. Nguồn: Project Gutenberg #50831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is used in many dishes, including soups, stews, stir-fries, salads, breads, and baked foods.

    Từ trong câu: soup, stew, use, many, dish, include, stir, fry

    «Summer squash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101741 (bản sửa đổi 10870942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pork and beans gave place to four eggs on Friday, and sometimes stews were given us.

    Từ trong câu: bean, stew, pork, give, place, four, egg, friday

    Hutchins Hapgood, The Autobiography of a Thief. Nguồn: Project Gutenberg #45169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of her favorite items was chicken--prepared four different ways, in pie, in stew, fried, and baked.

    Từ trong câu: chicken, stew, fry, item, fried, pie, favorite, bake

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stew

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oyster stew72 lần
stew pans57 lần
savory stew32 lần
savoury stew36 lần
stew pan108 lần
irish stew140 lần
rabbit stew60 lần
soups stew12 lần
mutton stew28 lần
brunswick stew12 lần
beef stew35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stew

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stew trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ stew hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stew xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stew gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stew?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stew: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.