Câu tiếng Anh có từ “stamina”
98 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stamina
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This discipline also increases inner strength and stamina which is very essential when pursuing major tasks.
Từ trong câu: stamina, discipline, increase, inner, strength, essential, pursue, major
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102613 (bản sửa đổi 1631618). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These behaviours build physical stamina and energy, which are critical resources for maintaining motivation over time.
Từ trong câu: stamina, behavior, build, physical, energy, critical, resource, maintain
«Motivation and emotion/Book/2025/Broaden-and-build theory and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323071 (bản sửa đổi 2756884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hastati were the youngest men in the army and therefore having the most stamina, which was perfect for a front line.
Từ trong câu: stamina, young, man, army, therefore, perfect, front, line
«Greek and Roman military traditions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96254 (bản sửa đổi 2691683). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Good old-fashioned wheaten and rye bread, made from the whole flour from which only the coarser brans had been sifted, built up the stamina of our forefathers.
Từ trong câu: stamina, good, old, fashion, bread, make, whole, flour
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Semi-sprawling limbs are a step away from sprawling limbs, which allows for greater speed and stamina.
Từ trong câu: sprawl, semi, limb, step, away, allow, great, speed
«Cynognathus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205298 (bản sửa đổi 10941397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.