Câu tiếng Anh có từ “stamina”
97 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stamina
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The breed is well known for high stamina, courage and agility.
Từ trong câu: stamina, breed, well, know, high, courage, agility
«West Highland White Terrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80138 (bản sửa đổi 9051982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Minsheu demonstrates, in his dictionary, that he supposes that with sufficient stamina and tenacity, all words may be accounted for.
Từ trong câu: stamina, tenacity, demonstrate, dictionary, suppose, sufficient, word, account
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Reflections of an Electronic Scribe: Two Renaissance Dictionaries and Their Implicit Philosophies of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480770 (bản sửa đổi 4615277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is designed to test: agility, strength and stamina.
Từ trong câu: agility, stamina, design, test, strength
«Comparative law and justice/Barbados», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100335 (bản sửa đổi 2581729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.