E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stamina”

96 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stamina

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • With higher levels come greater strength, stamina, and wisdom, not to mention wealth and spells.

    Từ trong câu: stamina, high, level, come, great, strength, wisdom, mention

    «Dragon Quest/General strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433667 (bản sửa đổi 4442578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.