Câu tiếng Anh có từ “stamina”
98 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stamina
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Motion and touch are revealed only in the highest organs of the plant, or in the stamina.
Từ trong câu: stamina, motion, touch, reveal, high, organ, plant
Lorenz Oken, Elements of Physiophilosophy. Nguồn: Project Gutenberg #49196. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hastati were the youngest men in the army and therefore having the most stamina, which was perfect for a front line.
Từ trong câu: stamina, young, man, army, therefore, perfect, front, line
«Greek and Roman military traditions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96254 (bản sửa đổi 2691683). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Young, healthy, and robust persons of full stamina, were, for the most part, attacked first, then women and children, and lastly, thin, sickly, emaciated, and old people.
Từ trong câu: stamina, young, healthy, robust, person, full, part, attack
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not the least too narrow to prevent any one from approaching it, and after you have taken the first step, there is nothing more than stamina and perseverance required.
Từ trong câu: stamina, least, narrow, prevent, approach, take, first, step
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.