Câu tiếng Anh có từ “stamina”
98 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stamina
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They can do multiple damages to monsters and have very good stamina.
Từ trong câu: stamina, multiple, damage, monster, good
«MapleStory/Jobs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428260 (bản sửa đổi 4079571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"She could serve humanity here just as well as if she had more--more--well, we'll say stamina."
Từ trong câu: stamina, serve, humanity, well
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your stamina determines how many actions you can perform, every time you perform an action it consumes a little bit of stamina.
Từ trong câu: stamina, determine, many, action, perform, every, time, consume
«Quest for Glory/Quest for Glory IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35419 (bản sửa đổi 4301954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But On Watch had spent himself and all the courage and stamina at his command could not overhaul the driving duo out front.
Từ trong câu: stamina, watch, spend, himself, courage, command, drive, out
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As to my confidence in your stamina, I can see no reason to flinch from it; but I wish you would avoid all unwholesome accidents as much as possible.
Từ trong câu: stamina, confidence, see, reason, wish, avoid, accident, much
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.