Câu tiếng Anh có từ “stamina”
98 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stamina
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It possesses, so far as we have been able to judge, neither stamina nor backbone.
Từ trong câu: stamina, possess, far, able, judge, neither
William H. Brereton, The truth about opium. Nguồn: Project Gutenberg #44043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You're a fellow of some stamina, if you have got at her secret without making her a promise.
Từ trong câu: stamina, fellow, get, secret, make, promise
Anna Katharine Green, The Millionaire Baby. Nguồn: Project Gutenberg #38347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men have renounced and suffered for the greed of gold, for the lust of ambition, for the honour of a blood-stained idol, and lost moral stamina in so doing.
Từ trong câu: stamina, man, suffer, gold, lust, ambition, honor, blood
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not the least too narrow to prevent any one from approaching it, and after you have taken the first step, there is nothing more than stamina and perseverance required.
Từ trong câu: stamina, least, narrow, prevent, approach, take, first, step
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.