Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stamina”

98 câu thật có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stamina nghĩa là sức chịu đựng. stamina là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enduring strength and energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stamina

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Minsheu demonstrates, in his dictionary, that he supposes that with sufficient stamina and tenacity, all words may be accounted for.

    Từ trong câu: stamina, tenacity, demonstrate, dictionary, suppose, sufficient, word, account

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Reflections of an Electronic Scribe: Two Renaissance Dictionaries and Their Implicit Philosophies of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480770 (bản sửa đổi 4615277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Holding the plough may appear a simple task but believe me it is not so and calls for quite a lot of skill and stamina.

    Từ trong câu: stamina, hold, plow, appear, simple, task, believe, call

    Rahul Alvares, Free from School. Nguồn: Project Gutenberg #10347. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stamina

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stamina trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ stamina hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stamina xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stamina gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stamina?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stamina: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.