Câu tiếng Anh có từ “stagger”
190 câu thật có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stagger nghĩa là loạng choạng. stagger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unsteady uneven gait. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stagger
Elections are staggered, thus five judges (one-third of the Court) come up for election every three years.
Từ trong câu: stagger, election, thus, five, judge, third, court, come
«International Court of Justice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31836 (bản sửa đổi 10754978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With the second shot the other wheel-horse stumbled, staggered, half-fell, regained its feet again, and finally went down heavily.
Ở phát súng thứ hai, con ngựa xe kia loạng choạng, loạng choạng, suýt ngã, rồi đứng dậy được và cuối cùng nặng nề ngã xuống.
Từ trong câu: stagger, regain, second, shot, wheel, horse, stumble, half
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, the border king. Nguồn: Project Gutenberg #62638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His wife enters, staggering under a heavy stone water jar on her shoulder, another in her hand, and a child tied on her back.
Từ trong câu: stagger, staggering, jar, wife, enter, heavy, stone, water
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If either of the latter happens, the horse is led towards the exit, but before reaching it he staggers and falls, in all probability dead.
Từ trong câu: stagger, exit, either, latter, happen, horse, lead, toward
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the Sibyl spoke she staggered to her feet and pressed her cold hands upon my forehead, passing them down my face again and again.
Khi Sibyl nói, cô ấy loạng choạng đứng dậy và ấn đôi bàn tay lạnh giá của mình lên trán tôi, đưa chúng xuống mặt tôi hết lần này đến lần khác.
Từ trong câu: stagger, speak, foot, press, cold, hand, forehead, pass
Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Members of the city council have four-year terms with staggered elections every two years.
Từ trong câu: council, member, city, four, year, term, stagger, election
«Rocky Mount, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=679183 (bản sửa đổi 10952422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stagger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stagger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stagger trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stagger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stagger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stagger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stagger: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.