Câu tiếng Anh có từ “stagger”
190 câu thật có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stagger nghĩa là loạng choạng. stagger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unsteady uneven gait. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stagger
“Will you keep out of this, Mother?” she asked with a suppressed vehemence that staggered Nannie.
Từ trong câu: stagger, suppress, keep, out, mother, ask
C. Kay-Scott, Blind mice. Nguồn: Project Gutenberg #76357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will also be done in staggered waves so that any evidence overlooked by one searcher might be found by the next.
Từ trong câu: stagger, wave, evidence, overlook, find, next
«Adventist Youth Honors Answer Book/First Aid/Searches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105296 (bản sửa đổi 3213044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He'll stagger with a count, to prove he smiles amid fellows.
Từ trong câu: amid, stagger, count, prove, smile, fellow
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Books came from his pen--poetry and prose--at a rate which, when the truth is revealed, will literally "stagger humanity."
Từ trong câu: poetry, prose, literally, reveal, humanity, stagger, pen, book
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stagger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stagger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stagger trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stagger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stagger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stagger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stagger: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.