Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stagger”

190 câu thật có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stagger nghĩa là loạng choạng. stagger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unsteady uneven gait. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The staggered parking reservations model would disperse commute times and reduce congestion.

    Từ trong câu: stagger, park, reservation, model, disperse, commute, time, reduce

    «Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of them stagger those who claim to have scholarly attainments.

    Từ trong câu: scholarly, stagger, claim, attainment

    Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was the staggering, nearly byzantine ambition that encompassed Charles' musical mind which is the foundation for his art.

    Từ trong câu: encompass, stagger, staggering, nearly, ambition, musical, mind, foundation

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The irrelevancy of the question only added to its staggering effect.

    Từ trong câu: irrelevancy, question, add, stagger, effect

    Harriet T. Comstock, At the Crossroads. Nguồn: Project Gutenberg #30095. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stagger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stagger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stagger trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stagger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stagger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stagger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stagger: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.