Câu tiếng Anh có từ “stagger”
209 câu thật có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stagger nghĩa là loạng choạng. stagger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk as if unable to control one's movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stagger
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is usually a mass start (rather than staggered), with a time limit.
Từ trong câu: stagger, usually, mass, start, rather, time, limit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He knew, however, that there was no turning back, he had to stagger, and stumble, and plod forward, ever forward.
Từ trong câu: stagger, stumble, know, however, turn, back, forward, ever
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a moment of Tolla's frenzied madness; then she staggered away from the projector.
Từ trong câu: projector, moment, madness, stagger, away
Ray Cummings, The White Invaders. Nguồn: Project Gutenberg #20551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stagger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stagger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stagger trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stagger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stagger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stagger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stagger: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.