Câu tiếng Anh có từ “stagger”
190 câu thật có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stagger nghĩa là loạng choạng. stagger là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk as if unable to control one's movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stagger
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The staggered parking reservations model would disperse commute times and reduce congestion.
Từ trong câu: stagger, park, reservation, model, disperse, commute, time, reduce
«Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You would see a man staggering along with a nosebag slung across his shoulder and a wild look in his eye, while his lips mumbled incessantly.
Từ trong câu: mumble, see, man, stagger, across, shoulder, wild, look
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many a man staggering blindly along with his three or four horses would pause, vomit violently and carry on.
Từ trong câu: staggering, vomit, blindly, many, man, stagger, four, horse
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since the volume of money to be moved was staggering, it would all be handled by sophisticated telecommunications networks.
Từ trong câu: telecommunications, telecommunication, since, volume, money, move, stagger, handle
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stagger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stagger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stagger trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ stagger hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stagger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stagger gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stagger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stagger: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.