Câu tiếng Anh có từ “spy”
269 câu thật có từ spy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spy nghĩa là gián điệp. spy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a secret watcher; someone who secretly watches other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A spy of that sort can afford to be more reckless than the most reckless of conspirators.
Từ trong câu: spy, afford, sort
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the worst she served to exercise the tongue; at the best she was provisioner, geographer, and spy.
Từ trong câu: spy, bad, serve, exercise, tongue, best
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From time immemorial the spy has been one of the most dangerous factors with which military men have had to deal.
Từ trong câu: spy, dangerous, time, factor, military, man, deal
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 124, January 23, 1915: The girl kidnaper; or, Nick Carter's up-to-date clew.. Nguồn: Project Gutenberg #69385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then a sharp word from the lieutenant, who had leveled his spy-glass, drew Jerry’s eyes also to the northwest at very end of line.
Từ trong câu: northwest, sharp, word, level, spy, glass, draw, eye
Edwin L. Sabin, Into Mexico with General Scott When attached to the Fourth United States Infantry, Division of Major-General William J. Worth, Corps of the famous Major-General Winfield Scott, known as Old Fuss and Feathers, campaign of 1847, lad Jerry Cameron marched and fought beside Second Lieutenant U. S. Grant all the way from Cera Cruz to the City of Mexico, where six thousand American soldiers planted the Stars and Stripes in the midst of one hundred and fifty thousand amazed people. Nguồn: Project Gutenberg #68652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If, on the other hand, he dared to address the drunken outlaw, the spy might still be lingering within sight, and the most fatal consequences ensue.
Từ trong câu: fatal, hand, dare, address, outlaw, spy, still, sight
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You d----d Christian cheats, you're an opprobrium to commerce and civilisation; you're the greatest oafs on earth, with all your police and spies.
Bạn đã---d những kẻ lừa đảo theo đạo Cơ đốc, bạn là kẻ phản đối thương mại và văn minh; bạn là những kẻ ngu ngốc nhất trên trái đất, với tất cả cảnh sát và gián điệp của bạn.
Từ trong câu: civilisation, have, christian, cheat, commerce, great, earth, police
Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spy trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ spy hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spy: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.