Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splice”

80 câu thật có từ splice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splice nghĩa là mối nối. splice là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: join the ends of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splice

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So using but splices, I connected the wires together and mounted this onto my board.

    Từ trong câu: splice, use, connect, wire, together, mount, board

    «Helicopter/Howard Community College/Fall 2011/501 Helicopter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125290 (bản sửa đổi 1285912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It needed only to shaft them; and this had been done by splicing a pole to each with the tough sipos.

    Từ trong câu: splice, need, pole, tough

    Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The vessels met, and the two sections of the cable were spliced; then they began laying it toward both shores at the same time.

    Từ trong câu: splice, vessel, meet, section, cable, begin, lay, toward

    Willis Duff Piercy, Great Inventions and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #37574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And they brought the great ladders, and they spliced them together, and they swung them up against the burning building; and he commenced to ascend.

    Từ trong câu: splice, ladder, bring, great, together, swing, up, burn

    Various, Parks for the People Proceedings of a Public Meeting held at Faneuil Hall, June 7, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #26084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having dined a second time, they read the estimates, which were half-a-crown for the new rope, and eighteen pence for splicing the old.

    Sau khi ăn tối lần thứ hai, họ đọc ước tính là nửa curon cho sợi dây mới và mười tám xu cho sợi dây cũ.

    Từ trong câu: splice, pence, dine, second, time, read, estimate, half

    Robert Mudie, The Modern Athens A dissection and demonstration of men and things in the Scotch Capital.. Nguồn: Project Gutenberg #51239. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I stood one day, for example, watching a woman splicing steel rope, a process undertaken in pre-war days by sailors.

    Từ trong câu: sailor, steel, pre, rope, splice, undertake, stand, day

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng splice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alternative splice121 lần
mrna splice19 lần
rna splice37 lần
comma splice19 lần
alternatively splice21 lần
knotting splice9 lần
splice variants10 lần
splice site66 lần
splice sites29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splice trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ splice hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splice: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.