E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splice”

76 câu thật có từ splice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splice nghĩa là mối nối. splice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a junction where two things (as paper or film or magnetic tape) have been joined together. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Splicing factors can be enhancing (recognizing positive sequence elements) or silencing (recognizing negative sequence elements).

    Từ trong câu: splice, factor, enhance, recognize, positive, sequence, element, silence

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/RNA/RNA modification/RNA splicing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175884 (bản sửa đổi 4112581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However evidence shows that the level of alternative splicing between different complexities of organisms is not significant.

    Từ trong câu: splice, however, evidence, show, level, alternative, different, complexity

    «Proteomics/Alternative splicing and its impact on protein identification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153649 (bản sửa đổi 2756410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The vessels met, and the two sections of the cable were spliced; then they began laying it toward both shores at the same time.

    Từ trong câu: splice, vessel, meet, section, cable, begin, lay, toward

    Willis Duff Piercy, Great Inventions and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #37574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next thing was to find and splice the lost cable of the year before, and that was done, one of the most wonderful things that ever happened.

    Từ trong câu: splice, next, thing, find, lose, cable, year, wonderful

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng splice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • alternative splice121 lần
  • mrna splice19 lần
  • rna splice37 lần
  • comma splice19 lần
  • alternatively splice21 lần
  • knotting splice9 lần
  • splice variants10 lần
  • splice site66 lần
  • splice sites29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splice trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ splice hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splice: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.