Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “splice”

80 câu thật có từ splice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: splice nghĩa là mối nối. splice là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: join the ends of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ splice

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If a splice failed, it could make a spark and start a fire.

    Từ trong câu: splice, fail, make, spark, start, fire

    «Knob and tube wiring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318374 (bản sửa đổi 8893734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Splicing factors can be enhancing (recognizing positive sequence elements) or silencing (recognizing negative sequence elements).

    Từ trong câu: splice, factor, enhance, recognize, positive, sequence, element, silence

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/RNA/RNA modification/RNA splicing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175884 (bản sửa đổi 4112581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another thing that you can do when splicing is enter the step index.

    Từ trong câu: splice, another, thing, enter, step, index

    «Python Concepts/Operators», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7302 (bản sửa đổi 2721514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Alternative splicing can occur in many ways.

    Từ trong câu: splice, alternative, occur, many, way

    «RNA splicing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291474 (bản sửa đổi 10897515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No, but I am not familiar with--but couldn't a tape be added and spliced and couldn't a child voice be put in?

    Từ trong câu: splice, familiar, tape, add, child, voice, put

    United States. Warren Commission, Warren Commission (01 of 26): Hearings Vol. I (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Tiller-ropes parted, an' not a man aboard can put a long splice in a wire rope, an' o' course we said we couldn't.

    Từ trong câu: splice, rope, part, man, aboard, put, long, wire

    Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng splice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alternative splice121 lần
mrna splice19 lần
rna splice37 lần
comma splice19 lần
alternatively splice21 lần
knotting splice9 lần
splice variants10 lần
splice site66 lần
splice sites29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ splice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splice trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ splice hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ splice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splice: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.