Câu tiếng Anh có từ “splice”
76 câu thật có từ splice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: splice nghĩa là mối nối. splice là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: join the ends of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ splice
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Tapes of sounds were often cut into pieces, then the pieces were 'spliced' – put back together in a different order.
Từ trong câu: splice, tape, sound, often, cut, piece, put, back
«Electronic music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30003 (bản sửa đổi 11013847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng splice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alternative splice | 121 lần |
| mrna splice | 19 lần |
| rna splice | 37 lần |
| comma splice | 19 lần |
| alternatively splice | 21 lần |
| knotting splice | 9 lần |
| splice variants | 10 lần |
| splice site | 66 lần |
| splice sites | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ splice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ splice trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ splice hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ splice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ splice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ splice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ splice: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.