Câu tiếng Anh có từ “spectacle”
299 câu thật có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spectacle nghĩa là cảnh tượng. spectacle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone seen (especially a notable or unusual sight). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spectacle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The world has never witnessed such a spectacle but it is witnessing it continually now.
Từ trong câu: spectacle, world, never, witness, continually, now
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have been made a spectacle to the whole universe, to angels as well as to men.
Từ trong câu: spectacle, make, whole, universe, angel, well, man
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182580 (bản sửa đổi 3555969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our own country could alone have exhibited so grand and striking a spectacle of the capacity of man for self-government.
Từ trong câu: spectacle, country, alone, exhibit, grand, strike, capacity, man
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have often detected the like deception in the cloth shoe, wadded pelisse, wig, spectacles, and padded chair of Age.
Từ trong câu: detect, spectacle, pad, cloth, often, like, shoe, chair
Ralph Waldo Emerson, Society and solitude: Twelve chapters. Nguồn: Project Gutenberg #69258. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She has looked at the great spectacle as a whole, and she generalises about it broadly and bravely.
Từ trong câu: generalise, look, great, spectacle, whole, broadly, bravely
H. G. Wells, A year of prophesying. Nguồn: Project Gutenberg #69752. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Experience shows how easily habit familiarises us with spectacles most revolting to those feelings of pity and compassion which Nature has bestowed upon us.
Từ trong câu: familiarise, familiarize, compassion, experience, show, easily, habit, spectacle
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spectacle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rimmed spectacle | 343 lần |
| pair of spectacle | 467 lần |
| magnificent spectacle | 293 lần |
| ghastly spectacle | 146 lần |
| imposing spectacle | 113 lần |
| sublime spectacle | 118 lần |
| singular spectacle | 184 lần |
| frightful spectacle | 118 lần |
| horn spectacle | 120 lần |
| green spectacle | 373 lần |
| horrible spectacle | 147 lần |
| extraordinary spectacle | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectacle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectacle trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ spectacle hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spectacle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectacle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectacle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectacle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.