Câu tiếng Anh có từ “sparrow”
181 câu thật có từ sparrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sparrow nghĩa là chim sẻ. sparrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several small dull-colored singing birds feeding on seeds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sparrow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In order to keep moving forward, you will have to defeat the Sparrow Prince first.
Từ trong câu: sparrow, order, keep, move, forward, defeat, prince, first
«South Park: The Stick of Truth/Beat Up Clyde», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434257 (bản sửa đổi 3932483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The child will then do something so that the mother sparrow will not need to have that bad feeling.
Từ trong câu: sparrow, child, something, mother, need, bad, feel
«Mencius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310197 (bản sửa đổi 10299369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Song sparrow raised with a swamp sparrow tape will experience little difficulty to learn the swamp sparrow song.
Từ trong câu: sparrow, song, raise, tape, experience, little, difficulty, learn
«Animal Behavior/Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138469 (bản sửa đổi 4644056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So we wonder whether you thought about how the mother sparrow will feel when she comes back and finds her children gone.
Từ trong câu: sparrow, wonder, whether, think, mother, feel, come, back
«Mencius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310197 (bản sửa đổi 10299369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"But we know a divine providence, an all-powerful will, without whose consent the sparrow does not fall from the house-top.
Từ trong câu: sparrow, know, divine, powerful, consent, fall, house, top
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I can't whip a bird myself I generally give a call and a whole troop of Sparrows will come to my aid.
Từ trong câu: sparrow, whip, bird, myself, generally, give, call, whole
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sparrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparrow trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ sparrow hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sparrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparrow: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.