Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sparrow”

181 câu thật có từ sparrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sparrow nghĩa là chim sẻ. sparrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several small dull-colored singing birds feeding on seeds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sparrow

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Mao had been told that sparrows ate grain (amongst other things), which was true.

    Từ trong câu: sparrow, tell, eat, grain, amongst, thing, true

    «Four pests campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790984 (bản sửa đổi 9266742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We had seen, too, many sparrow hawks, sitting silent on the fence posts, waiting for the approach of evening.

    Từ trong câu: sparrow, fence, hawk, silent, see, many, sit, post

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I conceived he had been some while observing me from a distance, for a sparrow sat betwixt us quite unalarmed on the breech of a piece of cannon.

    Từ trong câu: sparrow, distance, conceive, observe, sit, quite, piece

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While Peter lived, the tortured man felt that he was a lion in a cage into which a sparrow had come.

    Từ trong câu: lion, live, sparrow, while, cage, man, feel, come

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Agathe had bestowed upon herself two large birdcages; one filled with canaries, the other with Java sparrows.

    Agedit đã tự tặng cho mình hai chiếc lồng chim lớn; một nơi đầy chim hoàng yến, nơi còn lại có chim sẻ Java.

    Từ trong câu: birdcage, bestow, herself, large, fill, sparrow

    Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his suburban home he had caught rats and captured on the sly many an English sparrow.

    Từ trong câu: suburban, home, catch, rat, capture, many, sparrow

    Helen M. Winslow, Concerning Cats: My Own and Some Others. Nguồn: Project Gutenberg #9501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sparrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sparrow hawk355 lần
hedge sparrow109 lần
throated sparrow41 lần
cock sparrow106 lần
sparrow twittered37 lần
sparrow hawks47 lần
chipping sparrow22 lần
song sparrow207 lần
java sparrow29 lần
sparrow hopping21 lần
vesper sparrow17 lần
flock of sparrow46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparrow trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ sparrow hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sparrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparrow: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.