Câu tiếng Anh có từ “sparrow”
181 câu thật có từ sparrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sparrow nghĩa là chim sẻ. sparrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several small dull-colored singing birds feeding on seeds or insects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sparrow
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Can’t you think of some way to get back that ribbon?” asked the sparrow.
Từ trong câu: sparrow, ribbon, think, way, get, back, ask
Lily F. Wesselhoeft, Sparrow the tramp: A fable for children. Nguồn: Project Gutenberg #68899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The young, while larger than sparrows, could be confusing since they are olive-brown above with a buffy scaled appearance.
Từ trong câu: sparrow, confusing, olive, young, large, confuse, since, brown
L. B. Carson, Introduction to our bird friends, volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #61319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I can't whip a bird myself I generally give a call and a whole troop of Sparrows will come to my aid.
Từ trong câu: sparrow, whip, bird, myself, generally, give, call, whole
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The writer has known places in Iowa where several thousand tree sparrows could be seen within the space of a few acres.
Từ trong câu: acre, sparrow, writer, know, place, several, thousand, tree
F. E. L. Beal, Some Common Birds Useful to the Farmer (1926 edition). Nguồn: Project Gutenberg #62678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sharp-tailed Sparrows seem to be less restricted in the types of feeding habitats they can use than are Seaside Sparrows.
Từ trong câu: habitat, sharp, tail, sparrow, seem, less, restrict, type
Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sparrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparrow trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ sparrow hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sparrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparrow: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.