Câu tiếng Anh có từ “spaceship”
75 câu thật có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spaceship nghĩa là tàu vũ trụ. spaceship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a spacecraft designed to carry a crew into interstellar space (especially in science fiction). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spaceship
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They wanted blood and that blood had to taste like spaceships or they wouldn't be happy.
Từ trong câu: spaceship, want, blood, taste, like, happy
Edward J. Ruppelt, The Report on Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #17346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He pointed the staff upwards and the light above the portal of his spaceship switched off.
Từ trong câu: spaceship, point, staff, upward, light, above, switch, off
«Science Fiction Challenge/Admiring Odin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193482 (bản sửa đổi 1382542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He took us to the cavern wherein was being constructed the spaceship.
Từ trong câu: spaceship, take, construct
Nelson S. Bond, The Ultimate Salient. Nguồn: Project Gutenberg #61859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They indicated that the spaceship was traveling at a solid fraction of the speed of light.
Từ trong câu: spaceship, indicate, travel, solid, fraction, speed, light
A. E. Van Vogt, The expendables. Nguồn: Project Gutenberg #70235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith-Boerke was handling this one himself, and he cut off the Audio-In switch from the spaceship.
Từ trong câu: spaceship, audio, smith, handle, himself, cut, off, switch
Jim Harmon, The Last Place on Earth. Nguồn: Project Gutenberg #23426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, if you wanted to hide a spaceship, Birrel thought, that would be as good a place as any.
Từ trong câu: spaceship, well, want, hide, think, good, place
Edmond Hamilton, The Sinister Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #65483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They stared enviously into the sky, watching the smooth steel-hulled spaceship drop toward the concrete ramp area of the spaceport, three miles away.
Từ trong câu: spaceship, stare, sky, watch, smooth, steel, drop, toward
Carey Rockwell, Danger in Deep Space. Nguồn: Project Gutenberg #19709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The spaceship started to tumble before it got (back) into the atmosphere.
Từ trong câu: atmosphere, tumble, spaceship, start, get, back
«SpaceX Starship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805218 (bản sửa đổi 11009093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaceship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaceship trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spaceship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaceship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaceship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaceship: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.