Câu tiếng Anh có từ “spaceship”
75 câu thật có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spaceship nghĩa là tàu vũ trụ. spaceship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a spacecraft designed to carry a crew into interstellar space (especially in science fiction). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spaceship
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This area consists of a spaceship which has crashed into a body of water.
Từ trong câu: spaceship, area, consist, crash, body, water
«Metroid franchise strategy guide/Universe of the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446591 (bản sửa đổi 4315153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When in Naju, the Guardian turns into a spaceship in which the player can move around.
Từ trong câu: spaceship, turn, player, move, around
«The Guardian Legend», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190206 (bản sửa đổi 11008923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Occasionally a bonus spaceship would fly across the top of the screen which the player could shoot for extra points.
Từ trong câu: occasionally, bonus, spaceship, fly, across, top, screen, player
«Space Invaders/Game Info», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428414 (bản sửa đổi 4296898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaceship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaceship trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spaceship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaceship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaceship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaceship: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.