Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spaceship”

75 câu thật có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spaceship nghĩa là tàu vũ trụ. spaceship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a spacecraft designed to carry a crew into interstellar space (especially in science fiction). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spaceship

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this game, the player has to shoot the other spaceships while flying around a star.

    Từ trong câu: spaceship, game, player, shoot, fly, around, star

    «Spacewar!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108198 (bản sửa đổi 10093003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted blood and that blood had to taste like spaceships or they wouldn't be happy.

    Từ trong câu: spaceship, want, blood, taste, like, happy

    Edward J. Ruppelt, The Report on Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #17346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It kind of lessens the cameraderie aboard a spaceship, but the Service must have found the trait valuable.

    Từ trong câu: spaceship, kind, lessen, aboard, service, find, trait, valuable

    Jim Harmon, The Upside-Down Captain. Nguồn: Project Gutenberg #60829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They must avoid these dangers while collecting things, and then go to the spaceship safely before it flies away at midnight.

    Từ trong câu: spaceship, avoid, danger, collect, thing, go, safely, fly

    «Lethal Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075567 (bản sửa đổi 10101699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaceship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaceship trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spaceship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaceship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaceship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaceship: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.