Câu tiếng Anh có từ “spaceship”
75 câu thật có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spaceship nghĩa là tàu vũ trụ. spaceship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a spacecraft designed to carry a crew into interstellar space (especially in science fiction). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spaceship
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And on other planets--roofed over against poisonous gases, and inhabitants who never saw the sun--those planets were not much better than spaceships.
Từ trong câu: poisonous, spaceship, planet, roof, gas, inhabitant, never, saw
F. L. Wallace, Growing Season. Nguồn: Project Gutenberg #60693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had never been understood why spaceships could not attain even a good fraction of the speed of light, let alone velocities greater than light.
Từ trong câu: velocity, attain, fraction, spaceship, never, understand, even, good
A. E. Van Vogt, The expendables. Nguồn: Project Gutenberg #70235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spaceship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spaceship trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ spaceship hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spaceship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spaceship gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spaceship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spaceship: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.