Câu tiếng Anh có từ “soup”
324 câu thật có từ soup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soup nghĩa là súp. soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soup
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Who would not give all else for two p ennyworth only of beautiful Soup?
Từ trong câu: soup, beautiful, else, give
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who cares for fish, Game, or any other dish Who would not give all else for two pennyworth only of beautiful Soup?
Từ trong câu: soup, care, fish, game, dish, give, else, beautiful
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Sure, my dear Sir Thomas, a basin of soup would be a much better thing for you than tea.
Từ trong câu: tea, soup, basin, sure, dear, sir, much, better
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The menu was soup, sandwiches, and stew--apparently slapped together in a hurry out of what would otherwise have spoiled in the refrigerator.
Từ trong câu: refrigerator, menu, soup, sandwich, stew, apparently, slap, together
Frederik Pohl, A Town Is Drowning. Nguồn: Project Gutenberg #66768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The soup would be represented for the plant's delectation by water, the fish by minerals, the joint by carbonic acid gas, and the dessert by ammonia.
Từ trong câu: dessert, ammonia, soup, represent, water, fish, mineral, joint
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This demi-glaze, when diluted in water, would make six gallons of very good broth, with which any kind of soup could be made in a very short time.'
Từ trong câu: dilute, water, make, six, gallon, good, kind, soup
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soup
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soup
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soup trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ soup hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soup?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soup: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.