Câu tiếng Anh có từ “soothe”
178 câu thật có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soothe nghĩa là xoa dịu. soothe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soothe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
NATO has also encouraged both countries to soothe their relationship following the incident.
Từ trong câu: soothe, encourage, country, relationship, follow, incident
«Navigator of downed Russian jet found alive in Syria», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2606997 (bản sửa đổi 4822653). · English Wikinews · CC BY 2.5
Once the player has given the question, the soothing female voice will give the player an answer.
Từ trong câu: soothe, once, player, give, question, female, voice, answer
«Google Assistant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640037 (bản sửa đổi 10954149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Surfing has been long celebrated as a way to soothe the mind and invigorate the body, but scientific evidence has been limited.
Từ trong câu: soothe, surf, long, celebrate, way, mind, body, scientific
«Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I understand how this misery has worked on your mind,' he answered in a low, soothing voice, his lips quivering as he looked at her.
Từ trong câu: soothe, understand, misery, work, mind, answer, low, voice
Catherine Martin, An Australian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #50832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I was liberally paid for my old attendance here,” I said, to soothe her, “in being apprenticed, and I have asked these questions only for my own information.
Từ trong câu: soothe, paid, old, attendance, apprentice, ask, question, information
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You soothe the conscience of the slaveholder, by reminding him, that the relation, which he has assumed towards his down-trodden fellow-man, is lawful.
Từ trong câu: lawful, soothe, conscience, remind, relation, assume, toward, down
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soothe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soothe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soothe trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soothe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soothe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soothe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soothe: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.