E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soothe”

153 câu thật có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soothe nghĩa là xoa dịu. soothe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soothe

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng soothe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endeavoured to soothe132 lần
tried to soothe511 lần
soothe influence319 lần
soothe syrup68 lần
soothe tones136 lần
trying to soothe253 lần
soothe draught75 lần
calculated to soothe87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soothe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soothe trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soothe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soothe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soothe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soothe: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.