Câu tiếng Anh có từ “soothe”
153 câu thật có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soothe nghĩa là xoa dịu. soothe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soothe
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Once the player has given the question, the soothing female voice will give the player an answer.
Từ trong câu: soothe, once, player, give, question, female, voice, answer
«Google Assistant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640037 (bản sửa đổi 10954149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soothe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soothe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soothe trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soothe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soothe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soothe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soothe: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.