Câu tiếng Anh có từ “soothe”
183 câu thật có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soothe nghĩa là xoa dịu. soothe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soothe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These messages were soothing, but none of us acknowledged it.
Từ trong câu: soothe, message, none, acknowledge
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I heard this child of "Afric's golden sands" singing a song to soothe her soul among the dinner-deeds that she was enacting.
Từ trong câu: soothe, hear, child, golden, sand, sing, song, soul
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Bailey was walking up and down soothing the baby: the little boy looked on open-eyed.
Từ trong câu: walking, soothe, mr, walk, up, down, baby, little
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The equable warmth of bed was soothing to the nervous system, and solicited the afflux of blood to the surface.
Từ trong câu: equable, warmth, bed, soothe, nervous, system, solicit, blood
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The market was running to mommy: safe and soothing cash.
Từ trong câu: mommy, market, run, mom, safe, soothe, cash
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
His methods of persuasion were soothing and convincing, engaging in discussion, but ultimately nailing down conclusions with little room for doubt or debate.
Phương pháp thuyết phục của ông rất nhẹ nhàng và thuyết phục, lôi cuốn vào cuộc thảo luận nhưng cuối cùng lại đưa ra kết luận mà không có chỗ cho sự nghi ngờ hay tranh luận.
Từ trong câu: conclusion, doubt, ultimately, debate, discussion, persuasion, soothe, method
«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng soothe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soothe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soothe trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soothe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soothe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soothe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soothe: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.