Câu tiếng Anh có từ “soothe”
178 câu thật có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soothe nghĩa là xoa dịu. soothe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give moral or emotional strength to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soothe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When would it be time for her to advance and try her art of soothing?
Từ trong câu: soothe, time, advance, try, art
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harry accepts this, but is still not particularly soothed, knowing that he would never behave like his father at that age.
Từ trong câu: soothe, accept, still, particularly, know, never, behave, like
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 29», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83377 (bản sửa đổi 4371147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would ask the doctor, would be content with no vague and soothing generalities, but would insist on knowing the exact truth.
Từ trong câu: soothe, ask, doctor, content, vague, insist, know, exact
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You would find Padre Giulio very sympathizing," she said; "I think it would soothe you to see him.
Từ trong câu: sympathize, soothe, find, think, see
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was not fond of pampering that susceptible vanity of his; but for once, and from motives of expediency, I would e’en soothe and stimulate it.
Từ trong câu: motive, susceptible, vanity, soothe, fond, once, stimulate
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Between moments of respite Nelka would run out into the dark and try to soothe her horse which was tied in the woods.
Từ trong câu: respite, moment, run, out, dark, try, soothe, horse
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soothe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soothe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soothe trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ soothe hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soothe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soothe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soothe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soothe: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.