Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somberly”

25 câu thật có từ somberly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ somberly

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He dressed somberly in black, like most of the other Argentine men on board.

    Từ trong câu: somberly, dress, black, like, man, board

    Edna Ferber, Emma McChesney and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She urged her pony away and left him, staring somberly after her.

    Từ trong câu: somberly, urge, away, leave, stare

    Charles Alden Seltzer, The Range Boss. Nguồn: Project Gutenberg #25754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suddenly she dropped the pencil, and sank back in her chair, staring somberly into the night.

    Từ trong câu: somberly, suddenly, drop, pencil, sink, back, chair, stare

    Mabel Wood Martin, The Green God's Pavilion: A novel of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #48928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She wore no brassiere underneath, and he regarded her breasts somberly.

    Từ trong câu: somberly, wear, underneath, regard, breast

    Paul W. Fairman, Ten From Infinity. Nguồn: Project Gutenberg #20856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I met the Lieutenant the following day, he smiled somberly.

    Từ trong câu: somberly, meet, follow, day, smile

    Alfred Charles Michaud, Our coming world. Nguồn: Project Gutenberg #72638. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I sat there, feeling very much alone, with Holaf watching me somberly, the only light a flickering amber from the fire.

    Từ trong câu: somberly, sit, feel, much, alone, watch, light, fire

    Lee Tarbell, Valley of the Croen. Nguồn: Project Gutenberg #26010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It was that," he said somberly, and I heard the brogue creep over his voice like velvet and his eyes grew brooding again.

    Từ trong câu: somberly, hear, voice, like, eye, grow, again

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The damp touch on his face was that of a snowflake, and, as he still looked, the dark clouds stalked somberly across the sky.

    Cảm giác ẩm ướt trên mặt anh giống như một bông tuyết, và khi anh vẫn nhìn, những đám mây đen đang u ám trôi qua bầu trời.

    Từ trong câu: somberly, damp, touch, face, still, look, dark, cloud

    Joseph A. Altsheler, The Quest of the Four: A Story of the Comanches and Buena Vista. Nguồn: Project Gutenberg #40480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somberly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somberly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ somberly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somberly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somberly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somberly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somberly: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.