Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somberly”

25 câu thật có từ somberly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somberly nghĩa là buồn bã. somberly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a somber manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somberly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "I don't wonder your friends love you," she said somberly.

    Từ trong câu: somberly, wonder, friend, love

    Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean, High School Junior. Nguồn: Project Gutenberg #36823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "She'll probably go all wrong," he said somberly; and of course I could not tell him that it was of no consequence if she did.

    Từ trong câu: somberly, probably, go, wrong, course, tell, consequence

    Anthony Hope, Frivolous Cupid. Nguồn: Project Gutenberg #428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somberly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somberly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ somberly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somberly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somberly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somberly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somberly: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.