Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somberly”

25 câu thật có từ somberly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somberly nghĩa là buồn bã. somberly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a somber manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somberly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was most severely plain, paneled somberly in old oak, lit by one window, and furnished with several heavy leather-covered chairs.

    Nó cực kỳ đơn giản, được ốp bằng gỗ sồi già, được chiếu sáng bằng một cửa sổ và được trang bị vài chiếc ghế bọc da nặng nề.

    Từ trong câu: somberly, severely, plain, panel, old, oak, light, window

    Robert Barr, Young Lord Stranleigh: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leaning back in his chair, Lan Yotar gazed somberly at the report in his hand, till the Chief Scientist's voice recalled him to his surroundings.

    Từ trong câu: somberly, lean, back, chair, gaze, report, hand, till

    Bjarne Kirchhoff, Day of Wrath. Nguồn: Project Gutenberg #64491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somberly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somberly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ somberly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somberly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somberly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somberly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somberly: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.