Câu tiếng Anh có từ “solar”
265 câu thật có từ solar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solar nghĩa là năng lượng mặt trời. solar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or derived from the sun or utilizing the energies of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solar
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In fact when a comet comes near the sun some of ice is vaporized by the solar energy.
Trên thực tế, khi sao chổi đến gần mặt trời, một phần băng sẽ bị năng lượng mặt trời làm bay hơi.
Từ trong câu: solar, sun, comet, near, fact, come, ice, energy
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370571 (bản sửa đổi 4478101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Much of the city is powered by solar cells.
Từ trong câu: solar, much, city, power, cell
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Sinnoh/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479194 (bản sửa đổi 4577089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the great source of heat--that upon which the temperature of our atmosphere mainly depends--is produced by the influence of the solar rays.
Từ trong câu: solar, great, source, heat, temperature, atmosphere, mainly, depend
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, this appearance could only have been produced by a deviation of the solar rays in traversing the atmosphere of the moon.
Từ trong câu: ray, deviation, produce, solar, appearance, now, atmosphere, moon
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The FrogPhone works off of two lithium batteries that are recharged by a solar panel.
Từ trong câu: recharge, work, off, battery, solar, panel
«FrogPhone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725621 (bản sửa đổi 10941442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is formed when atmospheric oxygen molecules are broken by ultraviolet solar radiation.
Từ trong câu: atmospheric, form, oxygen, molecule, break, solar, radiation
«Climatology/Atmospheric Composition and Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408361 (bản sửa đổi 4021858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A twelve-hour shift was being used by the Nationalists in their frantic preparations for an attack on the Venusport garrison of the Solar Guard.
Từ trong câu: nationalist, twelve, hour, shift, use, preparation, attack, solar
Carey Rockwell, The Revolt on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #19027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solar trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ solar hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solar: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.