Câu tiếng Anh có từ “solar”
265 câu thật có từ solar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solar nghĩa là năng lượng mặt trời. solar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or derived from the sun or utilizing the energies of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The solar spectrum has been known from the earliest ages.
Từ trong câu: solar, spectrum, know, early, age
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He burns, too, the purest of oil, in its unmanufactured, and, therefore, unvitiated state; a fluid unknown to solar, lunar, or astral contrivances ashore.
Từ trong câu: solar, burn, pure, oil, therefore, state, fluid, unknown
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ganymede is the largest planetary satellite in the solar system.
Ganymede là vệ tinh hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.
Từ trong câu: satellite, solar, large, system
«General Astronomy/Planetary Moons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178053 (bản sửa đổi 4504432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides, at the proper time and automatically, the largest of these bells announces the current solar hour and the smallest bell strikes the quarter hours.
Từ trong câu: automatically, solar, besides, proper, time, large, bell, announce
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the largest display of solar panels in the world.
Từ trong câu: panel, large, display, solar, world
«Cincinnati Zoo and Botanical Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334964 (bản sửa đổi 10847945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its encounter with the largest natural satellite of Neptune, Triton sent it on a hyperbolic trajectory out of the Solar System.
Từ trong câu: trajectory, encounter, large, natural, satellite, send, out, solar
«Voyager 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67147 (bản sửa đổi 9043435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solar trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ solar hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solar: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.