Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solar”

265 câu thật có từ solar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solar nghĩa là năng lượng mặt trời. solar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or derived from the sun or utilizing the energies of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solar

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • How inconceivably vast, therefore, must be the space required to give room for so many and such stupendous solar systems.

    Từ trong câu: solar, vast, therefore, space, require, give, room, many

    D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, I have nine grades in my school and I have to teach a little of everything, from investigating the interiors of earthworms to the study of the solar system.

    Từ trong câu: solar, grade, system, interior, investigate, nine, school, teach

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To actually get to the solar cells themselves, the resin and backing must be removed.

    Từ trong câu: resin, actually, get, solar, cell, themselves, back, remove

    «Solar panel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206439 (bản sửa đổi 11011925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "The Star must feed--or recharge itself, as you would say, with solar heat.

    Từ trong câu: recharge, star, feed, itself, solar, heat

    Leigh Brackett, Last Call From Sector 9G. Nguồn: Project Gutenberg #63686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So at first all scientists believed that the atom must be like a miniature solar system.

    Từ trong câu: miniature, first, scientist, believe, atom, like, solar, system

    «Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The same author quotes from Dr. Huggins as follows: "It is interesting to read what Dr. Huggins has to tell us about the solar corona.

    Từ trong câu: corona, author, quote, dr, follow, interest, read, tell

    Isaac W. Heysinger, The Source and Mode of Solar Energy Throughout the Universe. Nguồn: Project Gutenberg #56302. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng solar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solar panels269 lần
solar system2.219 lần
solar eclipse194 lần
solar panel184 lần
solar radiation172 lần
solar plexus94 lần
solar masses203 lần
solar cells218 lần
solar eclipses58 lần
solar flares53 lần
solar rays194 lần
solar spectrum74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solar trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ solar hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solar: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.