Câu tiếng Anh có từ “sodium”
109 câu thật có từ sodium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sodium nghĩa là natri. sodium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a silvery soft waxy metallic element of the alkali metal group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sodium
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It can also be a reducing agent when used with stronger oxidisers like sodium hypochlorite.
Từ trong câu: sodium, reduce, agent, use, strong, like
«Hydrogen peroxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19866 (bản sửa đổi 10679093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some metals, like sodium, are soft and can be cut with a knife.
Từ trong câu: sodium, metal, like, soft, cut, knife
«General Chemistry/Periodicity and Electron Configurations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121824 (bản sửa đổi 4626538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eating too much sodium can increase your risk of getting high blood pressure.
Từ trong câu: sodium, eat, much, increase, risk, get, high, blood
«Healthy eating habits/Choosing a Healthy Breakfast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304298 (bản sửa đổi 4221457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Too much sodium in the diet can lead to high blood pressure.
Từ trong câu: sodium, much, diet, lead, high, blood, pressure
«Fundamentals of Human Nutrition/Sodium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283143 (bản sửa đổi 4449376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the sodium pentathol injection he was given could just as well have been so much water."
Từ trong câu: sodium, injection, give, well, much, water
Paul W. Fairman, Ten From Infinity. Nguồn: Project Gutenberg #20856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We could only bathe their eyes with a sodium bi-carbonate solution, and use the sag-paste freely.
Từ trong câu: sodium, sag, bathe, eye, solution, use, freely
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus hydrogen potassium or hydrogen sodium can be obtained, as will be seen by the following description.
Từ trong câu: potassium, sodium, thus, hydrogen, obtain, see, follow, description
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sodium hydrate solution cannot be replaced by milk of lime, nor can any other acid be used for neutralization.
Từ trong câu: neutralization, sodium, solution, can, replace, milk, acid, use
Various, Scientific American Supplement, No. 623, December 10, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #16270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sodium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sodium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sodium trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ sodium hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sodium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sodium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sodium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sodium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.