Câu tiếng Anh có từ “sodium”
109 câu thật có từ sodium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sodium nghĩa là natri. sodium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a silvery soft waxy metallic element of the alkali metal group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sodium
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Process: something stimulates you and causes the sodium channels to open causing the inner charge to increase.
Từ trong câu: sodium, process, something, stimulate, cause, channel, open, inner
«Axon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143304 (bản sửa đổi 10734469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus an electric pile of sodium and carbon ceases to yield a current when immersed in liquid oxygen.
Từ trong câu: sodium, immerse, thus, electric, pile, carbon, cease, yield
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sodium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sodium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sodium trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ sodium hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sodium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sodium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sodium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sodium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.