Câu tiếng Anh có từ “sodium”
109 câu thật có từ sodium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sodium nghĩa là natri. sodium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a silvery soft waxy metallic element of the alkali metal group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sodium
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the sodium pentathol injection he was given could just as well have been so much water."
Từ trong câu: sodium, injection, give, well, much, water
Paul W. Fairman, Ten From Infinity. Nguồn: Project Gutenberg #20856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will not occur until all sodium losses have been replaced.
Từ trong câu: sodium, occur, until, loss, replace
«Healthy eating habits/Sports drinks: are they really doing us good?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294837 (bản sửa đổi 3466454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, if an excess of sodium sulphite has been used and enough acid not subsequently added, the excess will count as iron.
Từ trong câu: sodium, addition, excess, use, enough, acid, subsequently, add
C. Beringer, A text-book of assaying. Nguồn: Project Gutenberg #18751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is recommended to limit intake of sodium as it has been shown to increase blood pressure, a risk factor for heart disease.
Từ trong câu: sodium, recommend, limit, show, increase, blood, pressure, risk
«Healthy eating habits/Healthy Eating for a Healthy Heart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294777 (bản sửa đổi 4633405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Within the last few years new remedies have been proclaimed in the shape of salicylic acid and its sodium salt.
Từ trong câu: remedy, salt, sodium, proclaim, acid, last, year, new
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sodium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sodium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sodium trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ sodium hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sodium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sodium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sodium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sodium: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.