E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slack”

122 câu thật có từ slack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slack nghĩa là lười biếng. slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slack

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They all think that the others will pick up the slack!

    Từ trong câu: slack, think, other, pick, up

    «Motivation and emotion/Book/2024/Groups and individual motivation enhancement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306790 (bản sửa đổi 2675451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Most chains will have enough slack to allow removal of a few links without making the chain too short.

    Từ trong câu: slack, chain, enough, allow, removal, link, make, short

    «Bicycles/Maintenance and Repair/Chains/Mending a broken chain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3572 (bản sửa đổi 4469458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will take time to work all the slack out of the strings but the process can be sped up.

    Từ trong câu: slack, take, time, work, out, string, process, speed

    «Guitar/Tuning the Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8537 (bản sửa đổi 3452096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My work will buck up—I’ve been feeling slack lately, and it’s told on my writing—I suppose it was bound to.’

    Từ trong câu: slack, lately, work, up, feel, tell, write, suppose

    Radclyffe Hall, The well of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #73042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And are ye then so slack, Peter Oliphant, that for the sake of King and law ye will not stand to defend your own?"

    Từ trong câu: slack, you, sake, king, law, stand, defend

    Mrs. Oliphant, A Widow's Tale, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #43084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For an abrupt ridge, or raised area of the bottom, will produce one or more eddies, thus resulting in a region of slack water.

    Từ trong câu: slack, ridge, raise, area, bottom, produce, thus, result

    Lewis E. Theiss, The Young Wireless Operator: With the Oyster Fleet How Alec Cunningham Won His Way to the Top in the Oyster Business. Nguồn: Project Gutenberg #56229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can invite them for Christmas and he will come in slacks, dirty, and in sweaters, you know, his appearance always shocked me a little bit.

    Từ trong câu: sweater, invite, come, slack, dirty, know, appearance, always

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slack lime25 lần
slack baked22 lần
slack rein25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slack trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ slack hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slack: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.