Câu tiếng Anh có từ “slack”
139 câu thật có từ slack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slack nghĩa là lười biếng. slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mr. Slack looked up astonished at the apparition which burst in upon him.
Từ trong câu: slack, mr, look, up, astonish, burst
Rex Beach, Rainbow's End. Nguồn: Project Gutenberg #5086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slack uses channels, which are like chat rooms.
Từ trong câu: slack, use, channel, like, chat, room
«Slack (software)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704921 (bản sửa đổi 10948870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Much of this slack, which is the best grade of coal in a pulverized form, is left inside the mines.
Từ trong câu: slack, much, best, grade, coal, form, leave, inside
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is one curious circumstance, that all city-people must have noticed, which is often illustrated in our experience of the slack-water gentry.
Từ trong câu: slack, illustrate, curious, circumstance, city, people, notice, often
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But actually when the slack is taken up, you tend to have a hair trigger here, which requires a bit of getting used to.
Từ trong câu: slack, trigger, tend, actually, take, up, hair, require
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slack lime | 25 lần |
| slack baked | 22 lần |
| slack rein | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slack trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ slack hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slack: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.